Tỷ giá

Chia sẻ

Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 08:58 (27/05/2026)

2026-05-27
Hôm nay (27/05/2026) Hôm qua (26/05/2026)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

USD

26,123.00 11 26,393.00 1 26,134.00 26,394.00

EUR

29,878.27 12.2 31,453.38 12.9 29,865.97 31,440.42

JPY

159.71 0.79 169.86 0.83 160.51 170.70

KRW

15.15 0.05 18.27 0.07 15.10 18.20

SGD

20,098.20 5.63 20,993.26 5.87 20,092.57 20,987.38

AUD

18,426.52 29.8 19,208.67 31.1 18,396.64 19,177.52

CAD

18,603.54 1.86 19,393.20 1.94 18,601.68 19,391.26

CHF

32,717.38 64.7 34,106.14 67.4 32,782.08 34,173.57

CNY

3,783.76 1.04 3,944.37 1.09 3,784.81 3,945.47

DKK

0.00 4,182.89 1.82 0.00 4,181.07

GBP

34,537.53 88.7 36,003.54 92.4 34,626.25 36,096.02

HKD

3,267.01 0.98 3,426.18 1.05 3,268.00 3,427.23

INR

0.00 285.55 1.4 0.00 286.95

KWD

0.00 89,574.50 16.9 0.00 89,591.49

MYR

0.00 6,725.08 0.42 0.00 6,724.66

NOK

0.00 2,905.99 2.37 0.00 2,908.36

RUB

0.00 385.48 2.2 0.00 387.68

SAR

0.00 7,280.81 1.76 0.00 7,282.58

SEK

0.00 2,895.60 3.36 0.00 2,892.23

THB

712.51 1.01 825.25 1.17 713.52 826.42

Đơn vị: VND

Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Biểu đồ tỷ giá 30 ngày gần nhất

US DOLLAR

Tỷ giá ngoại tệ

1 chỉ vàng 18k bằng bao nhiêu gam?

1 chỉ vàng 18k bằng bao nhiêu gam?

1 chỉ vàng 18K bằng bao nhiêu gam là câu hỏi được nhiều người quan tâm khi mua bán vàng, dưới đây là cách quy đổi vàng 18K sang gam theo đơn vị phổ biến ở Việt Nam.
Lãi suất tiết kiệm cao chót vót

Lãi suất tiết kiệm cao chót vót

Dù Ngân hàng Nhà nước liên tiếp yêu cầu các tổ chức tín dụng giảm mặt bằng lãi suất huy động và cho vay, thị trường cuối tháng 5 vẫn chứng kiến nhiều ngân hàng tung ra các chương trình tiết kiệm với lãi suất 8-9%/năm. Diễn biến này cho thấy nhu cầu vốn của hệ thống ngân hàng vẫn ở mức cao.

Xem thêm

GÓP Ý GIAO DIỆN