Tỷ giá USD/VND hôm nay 25/1: "Bốc hơi" gần 2% trong tuần, trong nước đồng loạt tăng
Tỷ giá USD/VND hôm nay 25/1 trong nước ghi nhận tuần tăng đồng loạt ở cả kênh ngân hàng và thị trường tự do.
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 22:38 (09/02/2026)
| Hôm nay (09/02/2026) | Hôm qua (08/02/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,690.00
40
|
26,100.00
40
|
25,730.00 | 26,140.00 |
EUR |
29,932.41
150
|
31,511.17
159
|
29,781.43 | 31,352.15 |
JPY |
159.56
0.27
|
169.70
0.28
|
159.83 | 169.98 |
KRW |
15.32
0.08
|
18.46
0.08
|
15.24 | 18.38 |
SGD |
19,878.23
67.6
|
20,764.03
70.6
|
19,810.60 | 20,693.33 |
AUD |
17,753.43
255
|
18,507.49
266
|
17,497.66 | 18,240.81 |
CAD |
18,512.07
62.0
|
19,298.35
64.6
|
18,450.05 | 19,233.65 |
CHF |
32,680.62
147
|
34,068.69
153
|
32,533.23 | 33,914.95 |
CNY |
3,645.75
0.30
|
3,800.60
0.32
|
3,645.44 | 3,800.27 |
DKK |
0.00 |
4,192.38
20.6
|
0.00 | 4,171.76 |
GBP |
34,315.22
118
|
35,772.72
124
|
34,196.30 | 35,648.66 |
HKD |
3,221.12
6.75
|
3,378.15
7.06
|
3,227.87 | 3,385.22 |
INR |
0.00 |
296.31
1.71
|
0.00 | 298.02 |
KWD |
0.00 |
88,442.75
78.4
|
0.00 | 88,521.22 |
MYR |
0.00 |
6,661.22
36.9
|
0.00 | 6,624.32 |
NOK |
0.00 |
2,738.96
39.1
|
0.00 | 2,699.78 |
RUB |
0.00 |
353.33
2.87
|
0.00 | 356.20 |
SAR |
0.00 |
7,165.08
11.4
|
0.00 | 7,176.51 |
SEK |
0.00 |
2,942.52
20.3
|
0.00 | 2,922.14 |
THB |
732.18
13.3
|
848.05
15.5
|
718.80 | 832.55 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Tỷ giá USD/VND hôm nay 25/1 trong nước ghi nhận tuần tăng đồng loạt ở cả kênh ngân hàng và thị trường tự do.