Giá USD trong nước sẽ biến động thế nào sau khi Fed tăng lãi suất
Fed nâng lãi suất tạo thêm sức ép nhưng chuyên gia cho rằng nguồn cung ngoại tệ và chênh lệch lãi suất tiền đồng và USD giúp tỷ giá năm nay chỉ biến động quanh 1-2%.
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 07:22 (24/09/2026)
| Hôm nay (24/09/2026) | Hôm qua (23/09/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,780.00 | 26,190.00 | 25,780.00 | 26,190.00 |
EUR |
28,904.01 | 30,428.37 | 28,904.01 | 30,428.37 |
JPY |
158.97 | 169.94 | 158.97 | 169.94 |
KRW |
16.49 | 19.88 | 16.49 | 19.88 |
SGD |
19,813.07 | 20,695.85 | 19,813.07 | 20,695.85 |
AUD |
17,941.82 | 18,703.77 | 17,941.82 | 18,703.77 |
CAD |
17,995.95 | 18,760.20 | 17,995.95 | 18,760.20 |
CHF |
30,793.65 | 32,101.40 | 30,793.65 | 32,101.40 |
CNY |
3,779.06 | 3,939.55 | 3,779.06 | 3,939.55 |
DKK |
0.00 | 4,044.72 | 0.00 | 4,044.72 |
GBP |
33,651.68 | 35,080.80 | 33,651.68 | 35,080.80 |
HKD |
3,221.40 | 3,378.42 | 3,221.40 | 3,378.42 |
INR |
0.00 | 281.69 | 0.00 | 281.69 |
KWD |
0.00 | 88,172.31 | 0.00 | 88,172.31 |
MYR |
0.00 | 6,446.61 | 0.00 | 6,446.61 |
NOK |
0.00 | 2,805.36 | 0.00 | 2,805.36 |
RUB |
0.00 | 324.77 | 0.00 | 324.77 |
SAR |
0.00 | 7,180.37 | 0.00 | 7,180.37 |
SEK |
0.00 | 2,690.97 | 0.00 | 2,690.97 |
THB |
689.43 | 798.53 | 689.43 | 798.53 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Fed nâng lãi suất tạo thêm sức ép nhưng chuyên gia cho rằng nguồn cung ngoại tệ và chênh lệch lãi suất tiền đồng và USD giúp tỷ giá năm nay chỉ biến động quanh 1-2%.