Ngân hàng Nhà nước nâng tỷ giá trung tâm lên kỷ lục
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 01:26 (17/09/2026)
| Hôm nay (17/09/2026) | Hôm qua (16/09/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,770.00 | 26,180.00 | 25,770.00 | 26,180.00 |
EUR |
29,262.63 | 30,805.92 | 29,262.63 | 30,805.92 |
JPY |
161.91 | 173.09 | 161.91 | 173.09 |
KRW |
16.46 | 19.85 | 16.46 | 19.85 |
SGD |
19,894.19 | 20,780.60 | 19,894.19 | 20,780.60 |
AUD |
18,064.07 | 18,831.23 | 18,064.07 | 18,831.23 |
CAD |
18,181.41 | 18,953.55 | 18,181.41 | 18,953.55 |
CHF |
30,951.06 | 32,265.51 | 30,951.06 | 32,265.51 |
CNY |
3,777.49 | 3,937.92 | 3,777.49 | 3,937.92 |
DKK |
0.00 | 4,094.54 | 0.00 | 4,094.54 |
GBP |
34,142.69 | 35,592.68 | 34,142.69 | 35,592.68 |
HKD |
3,219.87 | 3,376.82 | 3,219.87 | 3,376.82 |
INR |
0.00 | 280.94 | 0.00 | 280.94 |
KWD |
0.00 | 88,253.26 | 0.00 | 88,253.26 |
MYR |
0.00 | 6,435.45 | 0.00 | 6,435.45 |
NOK |
0.00 | 2,841.90 | 0.00 | 2,841.90 |
RUB |
0.00 | 325.46 | 0.00 | 325.46 |
SAR |
0.00 | 7,176.66 | 0.00 | 7,176.66 |
SEK |
0.00 | 2,716.84 | 0.00 | 2,716.84 |
THB |
689.79 | 798.94 | 689.79 | 798.94 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).