1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc, quen thuộc với nhiều người Việt Nam đang du học, lao động hoặc định cư tại đây, vậy 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 05:48 (30/05/2026)
| Hôm nay (30/05/2026) | Hôm qua (29/05/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
26,085.00 | 26,395.00 | 26,085.00 | 26,395.00 |
EUR |
29,855.39 | 31,429.37 | 29,855.39 | 31,429.37 |
JPY |
159.44 | 169.57 | 159.44 | 169.57 |
KRW |
15.09 | 18.19 | 15.09 | 18.19 |
SGD |
20,055.98 | 20,949.22 | 20,055.98 | 20,949.22 |
AUD |
18,354.02 | 19,133.14 | 18,354.02 | 19,133.14 |
CAD |
18,579.81 | 19,368.52 | 18,579.81 | 19,368.52 |
CHF |
32,719.82 | 34,108.77 | 32,719.82 | 34,108.77 |
CNY |
3,786.56 | 3,947.29 | 3,786.56 | 3,947.29 |
DKK |
0.00 | 4,178.55 | 0.00 | 4,178.55 |
GBP |
34,414.42 | 35,875.30 | 34,414.42 | 35,875.30 |
HKD |
3,262.21 | 3,421.17 | 3,262.21 | 3,421.17 |
INR |
0.00 | 285.79 | 0.00 | 285.79 |
KWD |
0.00 | 89,421.61 | 0.00 | 89,421.61 |
MYR |
0.00 | 6,706.83 | 0.00 | 6,706.83 |
NOK |
0.00 | 2,901.53 | 0.00 | 2,901.53 |
RUB |
0.00 | 389.12 | 0.00 | 389.12 |
SAR |
0.00 | 7,268.19 | 0.00 | 7,268.19 |
SEK |
0.00 | 2,905.80 | 0.00 | 2,905.80 |
THB |
712.39 | 825.10 | 712.39 | 825.10 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Won là đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc, quen thuộc với nhiều người Việt Nam đang du học, lao động hoặc định cư tại đây, vậy 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?