Tỷ giá

Chia sẻ

Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 11:44 (21/05/2026)

2026-05-21
Hôm nay (21/05/2026) Hôm qua (20/05/2026)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán

USD

26,131.00 26,391.00 26,131.00 26,391.00

EUR

29,860.39 79.6 31,434.51 83.8 29,780.74 31,350.66

JPY

160.73 0.72 170.94 0.75 160.01 170.18

KRW

15.18 0.03 18.30 0.05 15.14 18.25

SGD

20,077.96 28.2 20,972.09 29.4 20,049.73 20,942.61

AUD

18,277.00 7.70 19,052.78 8.03 18,269.29 19,044.74

CAD

18,680.76 21.6 19,473.67 22.6 18,659.06 19,451.05

CHF

32,665.21 144 34,051.70 150 32,520.54 33,900.90

CNY

3,780.50 2.44 3,940.97 2.54 3,778.06 3,938.42

DKK

0.00 4,179.62 11.1 0.00 4,168.47

GBP

34,495.81 110 35,960.00 115 34,385.32 35,844.82

HKD

3,272.24 0.70 3,431.67 0.75 3,271.53 3,430.92

INR

0.00 282.45 0.00 282.45

KWD

0.00 89,600.99 0.00 89,600.99

MYR

0.00 6,716.19 5.08 0.00 6,721.27

NOK

0.00 2,904.23 5.63 0.00 2,898.60

RUB

0.00 388.52 1.91 0.00 390.43

SAR

0.00 7,287.91 0.00 7,287.91

SEK

0.00 2,881.05 17.9 0.00 2,863.13

THB

712.53 1.08 825.27 1.26 711.44 824.01

Đơn vị: VND

Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Biểu đồ tỷ giá 30 ngày gần nhất

US DOLLAR

Tỷ giá ngoại tệ

Ngăn tận gốc vàng lậu

Ngăn tận gốc vàng lậu

Việc thu hẹp khoảng cách chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới sẽ góp phần giảm tình trạng nhập lậu vàng

Xem thêm

GÓP Ý GIAO DIỆN