Tỷ giá USD/VND hôm nay 10/2: Ngân hàng giảm không ngừng, thị trường chợ đen bất động
Tỷ giá USD/VND hôm nay 10/2 trong nước ghi nhận đà giảm không ngừng ở thị trường chính thức. Trong khi đó, thị trường chợ đen bất động sau nhịp giảm nóng.
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 23:23 (10/02/2026)
| Hôm nay (10/02/2026) | Hôm qua (09/02/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,650.00
40
|
26,060.00
40
|
25,690.00 | 26,100.00 |
EUR |
30,012.20
79.7
|
31,595.25
84.0
|
29,932.41 | 31,511.17 |
JPY |
160.68
1.12
|
170.89
1.19
|
159.56 | 169.70 |
KRW |
15.33 |
18.48
0.02
|
15.32 | 18.46 |
SGD |
19,908.70
30.4
|
20,795.90
31.8
|
19,878.23 | 20,764.03 |
AUD |
17,819.27
65.8
|
18,576.17
68.6
|
17,753.43 | 18,507.49 |
CAD |
18,600.74
88.6
|
19,390.83
92.4
|
18,512.07 | 19,298.35 |
CHF |
32,876.91
196
|
34,273.39
204
|
32,680.62 | 34,068.69 |
CNY |
3,647.60
1.84
|
3,802.54
1.94
|
3,645.75 | 3,800.60 |
DKK |
0.00 |
4,202.06
9.68
|
0.00 | 4,192.38 |
GBP |
34,473.95
158
|
35,938.27
165
|
34,315.22 | 35,772.72 |
HKD |
3,215.98
5.13
|
3,372.76
5.38
|
3,221.12 | 3,378.15 |
INR |
0.00 |
296.06
0.25
|
0.00 | 296.31 |
KWD |
0.00 |
88,393.15
49.6
|
0.00 | 88,442.75 |
MYR |
0.00 |
6,661.11
0.11
|
0.00 | 6,661.22 |
NOK |
0.00 |
2,765.34
26.3
|
0.00 | 2,738.96 |
RUB |
0.00 |
353.47
0.14
|
0.00 | 353.33 |
SAR |
0.00 |
7,153.83
11.2
|
0.00 | 7,165.08 |
SEK |
0.00 |
2,957.99
15.4
|
0.00 | 2,942.52 |
THB |
731.52
0.65
|
847.29
0.75
|
732.18 | 848.05 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Tỷ giá USD/VND hôm nay 10/2 trong nước ghi nhận đà giảm không ngừng ở thị trường chính thức. Trong khi đó, thị trường chợ đen bất động sau nhịp giảm nóng.