Ngân hàng Nhà nước nâng tỷ giá trung tâm lên kỷ lục
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam - Cập nhật lúc 22:42 (19/09/2026)
| Hôm nay (19/09/2026) | Hôm qua (18/09/2026) | |||
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
USD |
25,800.00 | 26,210.00 | 25,800.00 | 26,210.00 |
EUR |
29,118.95 | 30,654.61 | 29,118.95 | 30,654.61 |
JPY |
158.98 | 169.95 | 158.98 | 169.95 |
KRW |
16.23 | 19.57 | 16.23 | 19.57 |
SGD |
19,836.08 | 20,719.87 | 19,836.08 | 20,719.87 |
AUD |
18,067.19 | 18,834.45 | 18,067.19 | 18,834.45 |
CAD |
18,117.89 | 18,887.30 | 18,117.89 | 18,887.30 |
CHF |
30,753.83 | 32,059.85 | 30,753.83 | 32,059.85 |
CNY |
3,786.37 | 3,947.17 | 3,786.37 | 3,947.17 |
DKK |
0.00 | 4,074.32 | 0.00 | 4,074.32 |
GBP |
33,885.49 | 35,324.50 | 33,885.49 | 35,324.50 |
HKD |
3,223.10 | 3,380.20 | 3,223.10 | 3,380.20 |
INR |
0.00 | 281.52 | 0.00 | 281.52 |
KWD |
0.00 | 88,268.79 | 0.00 | 88,268.79 |
MYR |
0.00 | 6,446.82 | 0.00 | 6,446.82 |
NOK |
0.00 | 2,821.20 | 0.00 | 2,821.20 |
RUB |
0.00 | 325.84 | 0.00 | 325.84 |
SAR |
0.00 | 7,183.59 | 0.00 | 7,183.59 |
SEK |
0.00 | 2,706.84 | 0.00 | 2,706.84 |
THB |
688.51 | 797.46 | 688.51 | 797.46 |
Đơn vị: VND
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
US DOLLAR
Tỷ giá tham chiếu USD/VND tăng vọt lên mức kỷ lục 25.617 đồng trước cuộc họp quan trọng của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed).