SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+3.635

Ca nhiễm mới hôm qua

3.159

Tổng ca nhiễm

869.193

Số mũi đã tiêm toàn quốc

67.761.535

Số mũi tiêm hôm qua

2.028.277

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm nay
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm nay
Tổng +3.635 869.193 3.174 72
1 TP.HCM +1.347 420.946 997 +43
2 Hà Nội +10 4.365 11 0
3 Bình Dương +492 226.898 519 +8
4 Đồng Nai +305 59.638 377 +1
5 An Giang +194 8.035 143 +7
6 Sóc Trăng +100 3.637 200 0
7 Bạc Liêu +99 976 42 +1
8 Gia Lai +93 1.111 33 0
9 Kiên Giang +87 7.260 95 +2
10 Đắk Lắk +77 2.693 2 +2
11 Long An +72 33.856 56 +3
12 Tiền Giang +65 15.249 86 +4
13 Tây Ninh +52 9.169 104 0
14 Phú Thọ +50 235 59 0
15 Bình Thuận +50 4.402 18 0
16 Cà Mau +46 1.269 40 0
17 Cần Thơ +44 6.313 24 0
18 Hà Giang +40 282 0 0
19 Khánh Hòa +39 8.589 38 0
20 Trà Vinh +38 1.950 45 0
21 Nghệ An +33 2.079 6 0
22 Thanh Hóa +25 693 23 0
23 Quảng Nam +24 870 12 0
24 Đồng Tháp +24 9.300 67 +1
25 Hậu Giang +23 1.024 14 0
26 Quảng Trị +23 415 3 0
27 Hà Nam +19 874 21 0
28 Bến Tre +18 2.129 12 0
29 Quảng Ngãi +17 1.489 11 0
30 Bình Định +16 1.500 10 0
31 Vĩnh Long +14 2.418 15 0
32 Bà Rịa - Vũng Tàu +13 4.423 5 0
33 Bình Phước +13 1.537 3 0
34 Bắc Ninh +13 1.946 5 0
35 Kon Tum +12 152 0 0
36 Thừa Thiên Huế +11 914 2 0
37 Đà Nẵng +8 4.942 2 0
38 Ninh Thuận +5 1.222 6 0
39 Đắk Nông +4 851 5 0
40 Quảng Bình +3 1.821 5 0
41 Nam Định +3 110 3 0
42 Lào Cai +3 125 1 0
43 Hải Dương +2 192 3 0
44 Yên Bái +2 12 1 0
45 Sơn La +2 280 2 0
46 Tuyên Quang +1 11 0 0
47 Điện Biên +1 66 1 0
48 Vĩnh Phúc +1 246 0 0
49 Hà Tĩnh +1 503 4 0
50 Phú Yên +1 3.099 3 0
51 Lâm Đồng 0 452 34 0
52 Ninh Bình 0 91 4 0
53 Lai Châu 0 8 1 0
54 Thái Bình 0 86 1 0
55 Bắc Giang 0 5.843 0 0
56 Lạng Sơn 0 216 0 0
57 Hưng Yên 0 299 0 0
58 Hải Phòng 0 30 0 0
59 Thái Nguyên 0 16 0 0
60 Hòa Bình 0 16 0 0
61 Bắc Kạn 0 5 0 0
62 Quảng Ninh 0 15 0 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 9.44M
9.27M
5.98M (104.24%)
3.28M (57.21%)
98.18%
2 Hồ Chí Minh 14.0M
12.6M
7.12M (102.30%)
5.51M (79.19%)
89.73%
3 Bình Dương 4.01M
3.69M
2.39M (127.93%)
1.30M (69.59%)
91.98%
4 Đồng Nai 3.46M
3.34M
2.48M (110.77%)
866.2k (38.67%)
96.73%
5 Long An 2.63M
2.57M
1.46M (115.85%)
1.11M (88.21%)
97.75%
6 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.00M
1.01M
889.1k (108.02%)
121.9k (14.81%)
100.80%
7 Đà Nẵng 987.6k
985.3k
850.4k (102.84%)
134.9k (16.31%)
99.76%
8 Quảng Ninh 1.71M
1.60M
961.0k (102.69%)
641.8k (68.58%)
93.55%
9 Khánh Hòa 1.43M
1.27M
910.0k (102.00%)
369.0k (41.36%)
88.92%
10 Ninh Thuận 420.2k
391.6k
344.1k (85.69%)
47.4k (11.81%)
93.20%
11 Lâm Đồng 876.5k
834.1k
753.3k (84.40%)
80.8k (9.06%)
95.16%
12 Lạng Sơn 851.6k
638.3k
465.2k (84.16%)
173.0k (31.30%)
74.95%
13 Điện Biên 384.2k
386.6k
296.7k (82.31%)
89.8k (24.93%)
100.62%
14 Yên Bái 777.8k
608.4k
464.1k (82.17%)
144.2k (25.55%)
78.22%
15 Lào Cai 510.7k
455.7k
381.9k (82.08%)
73.7k (15.84%)
89.23%
16 Tây Ninh 1.30M
1.05M
711.5k (81.54%)
342.5k (39.25%)
81.05%
17 Bắc Ninh 1.28M
1.20M
786.4k (79.82%)
422.9k (42.92%)
94.45%
18 Lai Châu 292.2k
255.0k
212.6k (78.84%)
42.3k (15.72%)
87.26%
19 Cần Thơ 920.9k
844.0k
734.4k (77.98%)
109.5k (11.64%)
91.64%
20 Quảng Trị 456.7k
371.7k
326.0k (76.30%)
45.7k (10.70%)
81.38%
21 Hà Nam 789.9k
550.2k
466.7k (76.23%)
83.5k (13.65%)
69.65%
22 Sóc Trăng 733.2k
690.7k
648.0k (75.24%)
42.6k (4.95%)
94.20%
23 Ninh Bình 456.0k
567.4k
519.9k (74.77%)
47.5k (6.83%)
124.42%
24 Vĩnh Long 743.7k
623.2k
556.6k (72.38%)
66.6k (8.67%)
83.81%
25 Bình Phước 502.6k
536.2k
468.0k (69.16%)
68.1k (10.08%)
106.69%
26 Hoà Bình 426.4k
461.0k
404.5k (67.65%)
56.5k (9.45%)
108.10%
27 Hậu Giang 475.7k
399.0k
350.4k (65.37%)
48.5k (9.05%)
83.87%
28 Kiên Giang 1.18M
892.5k
803.3k (64.35%)
89.1k (7.14%)
75.29%
29 Phú Yên 590.5k
485.0k
386.9k (62.79%)
98.0k (15.90%)
82.13%
30 Vĩnh Phúc 757.4k
589.0k
490.3k (62.08%)
98.6k (12.49%)
77.77%
31 Bắc Giang 1.01M
1.03M
781.7k (61.68%)
256.8k (20.26%)
102.70%
32 Đồng Tháp 818.6k
821.8k
725.0k (61.38%)
96.7k (8.19%)
100.39%
33 Tiền Giang 1.16M
1.00M
792.5k (59.94%)
215.8k (16.32%)
86.36%
34 Đắk Nông 335.4k
276.0k
235.0k (59.82%)
41.0k (10.44%)
82.30%
35 Bến Tre 708.0k
650.7k
585.1k (59.67%)
65.6k (6.69%)
91.91%
36 Hà Giang 396.7k
363.1k
298.5k (56.16%)
64.5k (12.15%)
91.53%
37 Bắc Kạn 178.6k
146.6k
124.3k (55.92%)
22.2k (10.01%)
82.09%
38 Bình Định 721.0k
652.1k
581.5k (54.40%)
70.6k (6.61%)
90.45%
39 Hà Tĩnh 571.8k
568.4k
482.4k (54.04%)
86.0k (9.64%)
99.42%
40 Bạc Liêu 393.6k
399.4k
346.0k (51.56%)
53.3k (7.96%)
101.46%
41 Hải Phòng 1.45M
1.10M
741.8k (49.33%)
360.1k (23.95%)
75.90%
42 Hải Dương 910.0k
932.2k
655.2k (47.92%)
276.9k (20.25%)
102.43%
43 Bình Thuận 551.1k
482.4k
412.9k (47.71%)
69.5k (8.03%)
87.54%
44 Quảng Nam 661.4k
578.0k
507.0k (47.43%)
70.9k (6.64%)
87.39%
45 Phú Thọ 523.6k
542.3k
475.7k (46.21%)
66.6k (6.48%)
103.57%
46 Hưng Yên 795.1k
519.8k
412.3k (45.95%)
107.5k (11.98%)
65.38%
47 Cao Bằng 215.0k
225.8k
166.5k (45.15%)
59.3k (16.07%)
105.04%
48 An Giang 994.9k
727.1k
586.2k (42.74%)
140.9k (10.27%)
73.09%
49 Thừa Thiên Huế 486.7k
425.9k
343.6k (42.69%)
82.2k (10.22%)
87.49%
50 Nghệ An 1.04M
1.08M
970.0k (41.82%)
112.3k (4.85%)
103.11%
51 Quảng Ngãi 556.1k
453.1k
365.8k (41.41%)
87.2k (9.87%)
81.47%
52 Trà Vinh 445.3k
344.4k
293.9k (40.00%)
50.5k (6.88%)
77.36%
53 Tuyên Quang 272.5k
246.6k
200.4k (37.41%)
46.2k (8.62%)
90.49%
54 Quảng Bình 456.4k
284.8k
229.7k (37.24%)
55.0k (8.93%)
62.40%
55 Kon Tum 170.7k
163.4k
118.4k (35.64%)
45.0k (13.56%)
95.76%
56 Thái Bình 601.0k
529.4k
452.0k (32.92%)
77.4k (5.64%)
88.09%
57 Sơn La 378.8k
331.9k
259.4k (32.73%)
72.5k (9.15%)
87.61%
58 Thái Nguyên 449.9k
360.2k
293.0k (31.84%)
67.1k (7.30%)
80.06%
59 Thanh Hóa 1.11M
876.3k
780.4k (29.95%)
95.9k (3.68%)
78.61%
60 Cà Mau 448.0k
316.2k
253.5k (29.57%)
62.6k (7.31%)
70.58%
61 Nam Định 499.3k
411.4k
336.6k (26.45%)
74.8k (5.88%)
82.40%
62 Gia Lai 312.6k
309.6k
231.8k (24.24%)
77.7k (8.13%)
99.02%
63 Đắk Lắk 512.1k
321.2k
222.0k (17.63%)
99.2k (7.88%)
62.73%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Kết quả xét nghiệm COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Phân loại ca nhiễm theo giới tính

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Kết quả điều trị

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Tiên lượng điều trị COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 67.7M 47.8M 18.8M 69.14%
Thế giới 6.72B 3.76B 2.86B 47.87%
Châu Á 4.53B 2.56B 1.87B 54.84%
Trung Quốc 2.23B 0 0 0.00%
Ấn Độ 987.1M 700.1M 286.9M 50.25%
Châu Âu 826.5M 434.0M 403.7M 57.95%
Bắc Mỹ 655.7M 356.4M 296.7M 59.75%
Liên minh Châu Âu 581.8M 305.7M 287.7M 68.36%
Nam Mỹ 482.8M 283.0M 204.8M 65.18%
Mỹ 409.4M 219.1M 189.4M 65.16%
Brazil 258.8M 156.5M 107.0M 73.15%
Nhật Bản 182.0M 95.9M 86.0M 76.15%
Africa 175.4M 106.8M 70.9M 7.78%
Indonesia 173.0M 109.0M 64.0M 39.44%
Thổ Nhĩ Kỳ 114.4M 54.9M 47.5M 64.63%
Mexico 112.1M 69.1M 51.2M 53.05%
Đức 110.2M 57.3M 54.8M 68.33%
Pháp 97.3M 50.8M 45.4M 75.32%
Russia 95.8M 50.1M 45.7M 34.39%
Vương quốc Anh 94.8M 49.4M 45.4M 72.52%
Pakistan 93.5M 64.9M 34.8M 28.84%
Ý 87.9M 46.3M 42.4M 76.73%
Vương quốc Anh 79.4M 41.4M 38.0M 73.27%
Iran 74.1M 48.9M 25.1M 57.58%
Hàn Quốc 73.3M 40.5M 34.2M 78.96%
Tây Ban Nha 71.0M 37.8M 37.0M 81.08%
Thái Lan 64.1M 36.9M 25.2M 52.83%
Bangladesh 57.8M 38.5M 19.3M 23.18%
Canada 57.8M 29.6M 27.8M 77.82%
Argentina 56.2M 31.5M 24.7M 69.18%
Philippines 53.3M 0 24.6M 0.00%
Malaysia 48.1M 25.2M 23.0M 77.06%
Morocco 44.8M 23.2M 20.9M 62.22%
Saudi Arabia 44.8M 23.9M 20.8M 67.82%
Colombia 44.6M 28.6M 19.7M 55.98%
Oceania 42.2M 23.5M 18.6M 54.48%
Ba Lan 38.3M 20.0M 19.7M 53.05%
Chile 34.1M 16.1M 14.3M 83.93%
Australia 33.2M 18.4M 14.7M 71.58%
Peru 32.0M 17.9M 14.1M 53.69%
Sri Lanka 27.6M 14.7M 12.8M 68.78%
Campuchia 26.5M 13.5M 12.6M 80.22%
Cuba 24.6M 9.71M 6.79M 85.88%
Uzbekistan 24.0M 12.8M 5.78M 37.90%
Hà Lan 23.8M 0 0 0.00%
Ecuador 21.3M 11.7M 10.0M 65.45%
United Arab Emirates 20.7M 9.54M 8.55M 95.53%
Đài Loan 20.5M 15.0M 5.47M 63.15%
Nam Phi 20.2M 14.0M 10.7M 23.48%
Ai Cập 20.1M 13.5M 6.60M 13.00%
Bỉ 16.7M 8.65M 8.50M 74.43%
Venezuela 16.1M 9.92M 6.19M 34.58%
Bồ Đào Nha 16.1M 8.97M 8.78M 88.27%
Israel 15.7M 6.21M 5.70M 70.65%
Kazakhstan 15.2M 8.05M 7.16M 42.40%
Nepal 14.8M 8.41M 6.47M 28.36%
Ukraine 14.8M 8.20M 6.65M 18.88%
Thụy Điển 14.2M 7.22M 6.81M 71.09%
Algeria 14.0M 6.01M 4.03M 13.49%
Cộng hòa Dominica 12.6M 6.37M 5.12M 58.18%
Hungary 12.4M 5.92M 5.70M 61.51%
Hy Lạp 12.4M 6.55M 6.31M 63.24%
Myanmar 12.2M 8.39M 3.87M 15.31%
Séc 11.9M 6.13M 6.03M 57.22%
Áo 11.2M 5.82M 5.54M 64.39%
Romania 11.2M 6.55M 5.68M 34.29%
Thụy Sĩ 10.8M 5.65M 5.33M 64.87%
Singapore 9.88M 4.74M 4.68M 80.40%
Azerbaijan 9.22M 4.97M 4.24M 48.68%
Hong Kong 8.92M 4.57M 4.35M 60.51%
Đan Mạch 8.81M 4.46M 4.39M 76.85%
Tunisia 8.70M 5.41M 4.20M 45.34%
Iraq 8.50M 5.26M 3.24M 12.78%
El Salvador 8.17M 4.24M 3.61M 65.15%
Scotland 8.17M 4.29M 3.88M 78.52%
Guatemala 8.11M 5.08M 3.02M 27.87%
Nigeria 8.02M 5.34M 2.68M 2.53%
Phần Lan 7.91M 4.18M 3.72M 75.48%
Na Uy 7.90M 4.19M 3.70M 76.71%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 71.51%
Ireland 7.28M 3.79M 3.72M 76.10%
Jordan 7.25M 3.83M 3.42M 37.30%
Bolivia 6.93M 4.35M 3.46M 36.82%
Serbia 6.67M 3.06M 2.93M 44.36%
Uruguay 6.50M 2.75M 2.60M 79.02%
New Zealand 6.43M 3.59M 2.83M 73.93%
Costa Rica 6.12M 3.59M 2.52M 70.00%
Honduras 6.05M 3.52M 2.53M 34.99%
Zimbabwe 5.74M 3.24M 2.50M 21.48%
Panama 5.34M 2.96M 2.34M 67.59%
Oman 5.25M 2.95M 2.29M 56.66%
Angola 5.22M 3.78M 1.43M 11.16%
Paraguay 4.92M 2.86M 2.05M 39.73%
Qatar 4.79M 0 0 0.00%
Slovakia 4.76M 2.48M 2.28M 45.50%
Xứ Wales 4.65M 2.41M 2.23M 76.28%
Rwanda 4.64M 2.92M 1.71M 22.06%
Kenya 4.59M 3.33M 1.25M 6.07%
Tajikistan 4.52M 2.51M 2.01M 25.79%
Mongolia 4.39M 2.25M 2.13M 67.70%
Belarus 4.21M 2.46M 1.74M 26.14%
Ethiopia 4.00M 3.04M 964.9k 2.58%
Mozambique 3.78M 1.97M 1.80M 6.14%
Croatia 3.52M 1.87M 1.75M 45.87%
Lithuania 3.32M 1.78M 1.64M 66.34%
Lebanon 3.14M 1.71M 1.43M 25.26%
Uganda 2.79M 2.37M 415.4k 5.05%
Cote d'Ivoire 2.76M 2.06M 701.4k 7.62%
Bahrain 2.71M 1.17M 1.13M 67.02%
Bulgaria 2.64M 0 1.39M 0.00%
Bắc Ireland 2.54M 1.31M 1.22M 69.51%
Afghanistan 2.36M 828.6k 0 2.08%
Palestine 2.30M 0 1.17M 0.00%
Slovenia 2.20M 1.14M 1.06M 54.86%
Ghana 2.18M 1.36M 820.0k 4.32%
Guinea 2.01M 1.35M 655.2k 10.04%
Senegal 1.95M 1.28M 877.5k 7.45%
Georgia 1.92M 1.01M 907.1k 25.47%
Albania 1.84M 982.4k 860.1k 34.20%
Latvia 1.80M 1.04M 946.2k 55.96%
Libya 1.79M 1.46M 331.6k 21.09%
Mauritius 1.71M 881.9k 831.8k 69.25%
Kyrgyzstan 1.62M 923.7k 700.2k 13.94%
Bắc Macedonia 1.55M 799.0k 758.0k 38.37%
Sudan 1.49M 649.0k 581.8k 1.45%
Kosovo 1.49M 831.1k 666.2k 46.81%
Moldova 1.46M 0 836.0k 0.00%
Estonia 1.40M 773.4k 730.3k 58.37%
Mauritania 1.30M 712.1k 588.7k 14.91%
Togo 1.28M 867.3k 419.7k 10.23%
Bosnia và Herzegovina 1.24M 734.1k 508.0k 22.50%
Cyprus 1.20M 601.4k 566.5k 67.12%
Trinidad and Tobago 1.18M 612.8k 571.0k 43.67%
Malawi 1.14M 895.4k 518.7k 4.56%
Fiji 1.13M 619.7k 517.1k 68.64%
Bhutan 1.08M 585.4k 502.2k 75.07%
Nicaragua 999.9k 671.7k 328.2k 10.02%
Syria 902.5k 681.7k 367.7k 3.73%
Tanzania 885.5k 0 885.5k 0.00%
Jamaica 876.7k 569.9k 348.4k 19.17%
Malta 856.3k 426.2k 425.3k 82.83%
Zambia 851.9k 0 497.9k 0.00%
Timor 810.8k 495.8k 315.0k 36.89%
Luxembourg 806.1k 424.7k 0 66.91%
Niger 803.1k 479.6k 323.5k 1.91%
Botswana 783.9k 525.7k 258.2k 21.93%
Macao 751.5k 425.2k 328.9k 64.59%
Maldives 744.8k 393.6k 351.1k 72.42%
Somalia 635.8k 355.1k 280.6k 2.17%
Guyana 596.5k 369.8k 226.6k 46.80%
Mali 584.7k 327.3k 257.4k 1.57%
Brunei 563.6k 339.6k 224.0k 76.93%
Iceland 562.4k 282.3k 277.8k 82.23%
Armenia 514.2k 344.0k 170.2k 11.59%
Namibia 495.0k 285.9k 209.0k 11.05%
Bắc Cyprus 491.2k 227.1k 223.1k 59.43%
Cameroon 490.6k 405.8k 150.8k 1.49%
Montenegro 486.6k 253.4k 233.1k 40.36%
Cape Verde 472.4k 286.1k 186.2k 50.93%
Suriname 432.1k 243.3k 188.8k 41.12%
Equatorial Guinea 419.3k 237.7k 181.6k 16.40%
Comoros 407.7k 245.6k 162.0k 27.65%
Congo 398.6k 279.0k 119.5k 4.93%
Sierra Leone 396.1k 318.3k 110.7k 3.91%
Lesotho 383.3k 347.8k 339.5k 16.11%
Madagascar 381.6k 197.0k 184.6k 0.69%
Yemen 356.1k 308.0k 48.1k 1.01%
Belize 344.4k 199.9k 144.5k 49.38%
New Caledonia 312.5k 171.4k 141.1k 59.47%
French Polynesia 302.4k 155.2k 147.1k 54.96%
Burkina Faso 297.2k 273.4k 208.9k 1.27%
Eswatini 270.6k 236.9k 229.4k 20.21%
Barbados 261.4k 144.9k 116.5k 50.39%
Cộng hòa Trung Phi 255.3k 245.4k 9.9k 4.99%
Benin 252.6k 216.5k 186.9k 1.74%
Bahamas 238.4k 133.5k 110.7k 33.66%
Gambia 208.3k 184.8k 171.9k 7.43%
Gabon 206.3k 120.0k 86.3k 5.27%
Chad 199.5k 155.0k 44.4k 0.92%
Papua New Guinea 194.9k 133.7k 61.2k 1.47%
Curacao 190.5k 99.2k 91.3k 60.23%
Samoa 188.6k 115.3k 73.3k 57.64%
Jersey 162.9k 78.2k 74.3k 77.43%
Seychelles 159.3k 80.5k 74.7k 81.48%
Aruba 158.3k 82.1k 76.1k 76.63%
Solomon Islands 141.9k 113.4k 28.4k 16.11%
Cộng hòa Congo 140.2k 102.6k 37.6k 0.11%
Isle of Man 131.5k 67.3k 64.2k 78.83%
Guinea-Bissau 121.5k 111.7k 9.7k 5.55%
Nam Sudan 120.4k 84.6k 35.8k 0.74%
Đảo Cayman 109.9k 55.7k 55.7k 83.88%
Sao Tome and Principe 103.7k 75.8k 27.8k 33.95%
Guernsey 102.5k 0 0 0.00%
Haiti 102.1k 73.5k 28.9k 0.64%
Andorra 102.0k 54.3k 47.7k 70.21%
Antigua và Barbuda 101.3k 55.1k 46.2k 55.81%
Liberia 93.6k 84.4k 9.1k 1.63%
Djibouti 92.0k 66.0k 26.0k 6.59%
Bermuda 88.4k 45.0k 43.4k 72.50%
Vanuatu 87.5k 59.2k 28.3k 18.83%
Saint Lucia 87.4k 49.4k 38.0k 26.80%
Gibraltar 83.0k 39.9k 39.7k 118.64%
Tonga 80.0k 49.8k 30.2k 46.66%
Greenland 76.7k 40.0k 36.7k 70.40%
Đảo Faeroe 76.1k 38.9k 37.1k 79.44%
Grenada 65.3k 36.7k 28.6k 32.52%
Turks and Caicos Islands 54.4k 28.3k 26.1k 72.16%
Kiribati 51.4k 43.0k 8.3k 35.46%
Sint Maarten (Dutch part) 50.2k 26.1k 24.1k 60.16%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Saint Kitts and Nevis 49.3k 26.2k 23.0k 49.02%
Dominica 48.8k 26.8k 22.0k 37.14%
San Marino 47.3k 25.0k 22.2k 73.75%
Liechtenstein 47.2k 24.7k 23.1k 64.80%
Saint Vincent and the Grenadines 38.0k 23.1k 14.9k 20.78%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
British Virgin Islands 33.0k 17.6k 15.4k 57.87%
Cook Islands 23.4k 12.2k 11.1k 69.98%
Anguilla 18.7k 9.5k 9.1k 63.13%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Wallis and Futuna 11.1k 5.7k 5.3k 52.11%
Tuvalu 10.8k 6.2k 4.6k 52.07%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 30.15%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Kuwait 0 2.66M 0 61.64%
Lào 0 3.09M 2.34M 41.89%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 19:15 20/10/2021